Có the quên lụa
Direct English translation
Having gauze, one forgets silk.
Equivalent English version
New broom sweeps clean
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói phụ bạc, thay lòng đổi dạ: có được thứ được xem là tốt đẹp, quý hơn thì quên cái cũ. Cách nói dùng hình ảnh vải vóc, nhấn vào sự chuộng cái sang đẹp mà bỏ nghĩa tình trước đó.
English explanation
Refers to being fickle and disloyal, forgetting what came before once something considered finer or more desirable appears. The wording uses cloth imagery to stress preferring elegance or status over former attachment.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có cam phụ quýt, có người phụ ta
- Có đó bỏ đăng
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng quên đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có rau diếp tình phụ xương sông
- Có xương sông tình phụ lá lốt
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau